Web: otc.ac.uk
I/ GIỚI THIỆU CHUNG VỀ
Bằng cấp của
II/ CÁC NGÀNH HỌC, HỌC PHÍ VÀ CHI PHÍ SINH HOẠT
Trường có ngành học đa dạng: Kế toán, Nghệ thuật và thiết kế, Sinh học, Lịch sử, Công nghệ thông tin, Luật, Vật lý, Tâm lý, và các môn ngoại ngữ, âm nhac……
Chương trình A-level:
|
Môn |
Kỳ mùa thu |
Kỳ mùa xuân |
Kỳ mùa hạ |
Cả năm |
|
1môn |
£2,660 |
£2,090 |
£2,090 |
£3,600 |
|
2 môn |
£4,690 |
£3,690 |
£3,690 |
£6,120 |
|
3 môn |
£6,580 |
£5,170 |
£5,170 |
£8,460 |
|
4 môn |
£8,120 |
£6,380 |
£6,380 |
£10,440 |
|
Khoá IELTS |
£1,750 |
£1,380 |
£1,380 |
£4,510 |
|
Khoá tiếng Anh (cả ngày) |
£3,990 |
£3,140 |
£3,140 |
£10,270 |
|
Ngày nhập học |
8/9/2009 |
5/1/2010 |
12/4/2010 |
|
Chi phí cho thực hành, thí nghiệm ở trường:
|
Môn |
Kỳ Michaelmas
(Mùa thu) |
Kỳ Hilary
(Mùa xuân) |
Kỳ Trinity
(Mùa hạ) |
Cả năm |
|
Một môn |
£560 |
£440 |
£250 |
£620 |
|
Hai môn |
£1,040 |
£810 |
£460 |
£1,150 |
|
Ba môn |
£1,410 |
£1,100 |
£630 |
£1,570 |
|
Bốn môn |
£1,800 |
£1,400 |
£800 |
£2,000 |
Chương trình GCSE:
|
Môn |
Kỳ Michaelmas
(Mùa thu)
|
Kỳ Hilary
(Mùa xuân) |
Kỳ Trinity
(Mùa hạ) |
Cả năm |
|
Quản lý và sắp xếp chỗ ở |
£240 |
£90 |
£90 |
|
|
Thời gian nhập học |
07/09/2004 -16/12/2004 |
04/01/2005-24/03/2005 |
12/04/2005-30/06/2005 |
|
|
Học phí |
£1.800 |
£1.440 |
£1.440 |
|
|
Bốn môn |
£5,880 |
£4,620 |
£4,620 |
£4,620 |
|
Năm môn |
£7,000 |
£5,500 |
£5,500 |
£5,500 |
|
Sáu môn |
£7,980 |
£6,270 |
£6,270 |
£6,270 |
Chi phí sinh hoạt:
Chi phí cho một phòng đơn, được phục vụ bữa sáng và bữa tối: ngoài ra, còn có phí đặt cọc chỗ ở: £100
Phí đăng kí £80





.jpg)


